dictionary definition

Học thuật
Thân thiện
dictionary definition

A student looks up a word in a dictionary definition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Định nghĩa theo từ điển: Một lời giải thích về ý nghĩa của một từ, cụm từ hoặc ký hiệu, được cung cấp bởi một từ điển. thường mô tả cách sử dụng tiêu chuẩn phổ biến nhất của từ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dictionary definition of "integrity" is "the quality of being honest and having strong moral principles." (Định nghĩa theo từ điển của từ "chính trực" "phẩm chất trung thực nguyên tắc đạo đức vững vàng".)
    • He looked up the dictionary definition of the technical term. (Anh ấy đã tra định nghĩa theo từ điển của thuật ngữ kỹ thuật đó.)
    • Sometimes, the dictionary definition doesn't capture all the nuances of how a word is used in everyday life. (Đôi khi, định nghĩa theo từ điển không nắm bắt hết được các sắc thái của cách một từ được dùng trong đời sống hàng ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go beyond the dictionary definition": Vượt ra ngoài định nghĩa theo từ điển, hàm ý hiểu sâu sắc hơn hoặc ý nghĩa cá nhân hơn.

    • For her, "home" goes beyond the dictionary definition; it's a feeling of safety and love. (Với ấy, "nhà" vượt ra ngoài định nghĩa theo từ điển; đó cảm giác an toàn yêu thương.)
  • "Strict/Literal dictionary definition": Định nghĩa theo từ điển một cách chặt chẽ/nguyên văn.

    • According to the strict dictionary definition, a "berry" has a specific botanical structure. (Theo định nghĩa theo từ điển chặt chẽ, một "quả mọng" một cấu trúc thực vật học cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Definition (n): Định nghĩa (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ trong từ điển).

    • She wrote her own definition of success. ( ấy đã viết định nghĩa riêng của mình về thành công.)
  • Lexical definition (n): Định nghĩa từ vựng (thuật ngữ học thuật, tương tự "dictionary definition").

    • A lexical definition aims to report the common usage of a word. (Một định nghĩa từ vựng nhằm mô tả cách dùng phổ biến của một từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Formal definition: Định nghĩa chính thức.
  • Standard definition: Định nghĩa chuẩn.
Từ trái nghĩa
  • Personal interpretation: Cách hiểu cá nhân.
  • Connotative meaning: Ý nghĩa hàm ẩn (ý nghĩa gợi liên tưởng, cảm xúc, khác với nghĩa gốc trong từ điển).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp nào được hình thành từ cụm danh từ "dictionary definition")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "dictionary definition")

dictionary definition

A student looks up a word in a dictionary definition.

Noun
  1. định nghĩa theo từ điển